Xe tải tự đổ khung mềm Cat

745C

Xe tải tự đổ khớp quay 745C của CAT với tải trọng lớn 25 m3 (32,7 yd3) 41 tấn (45,2 tấn) đem lại độ tin cậy và độ bền đã được chứng minh, hiệu suất vận hành cao, tạo sự thoải mái tuyệt vời cho người vận hành và chi phí vận hành thấp. Với việc chú trọng vào hiệu suất vận hành cao, xe tải tự đổ khớp quay 745C có nhiều tính năng hiện đại và cải tiến, một hệ thống truyền động hoàn toàn mới và các tính năng vận hành dễ dàng, bao gồm tính năng Điều khiển phanh tự động.
Yêu cầu báo giá
Động cơ Cat C18 ACERT
Công suất tổng - SAE J1995 381.0 kW
Công suất thực - SAE J1349 370.0 kW
Công suất thực - ISO 14396 376.0 kW
Đường kính xylanh 145.0 mm
Hành trình xylanh 183.0 mm
Dung tích xylanh 18.1 l
Động cơ - Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải U.S. EPA Tier 2/EU Mức II  Cat® C18 ACERT™

Không yêu cầu giảm công suất động cơ dưới

3050.0 m
Tổng mô-men xoắn lớn nhất của động cơ (SAE J1995) 2618.0 N·m
Mô-men xoắn có ích lớn nhất của động cơ (SAE J1349) 2558.0 N·m
Tốc độ xoắn lớn nhất của động cơ 1200.0 r/min
Trọng tải định mức 41.0 t
Đã chất đầy(SAE 2:1) 25.0 m³
Đã gạt phẳng 18.5 m³
Đã chất đầy cốp sau SAE 2:1 26.5 m³
Đã gạt phẳng cốp sau 19.5 m³
Số tiến - 1 6.1 km/h
Số tiến - 2 8.1 km/h
Số tiến - 3 11.2 km/h
Số tiến - 4 14.1 km/h
Số tiến - 5 18.7 km/h
Số tiến - 6 22.9 km/h
Số tiến - 7 31.5 km/h
Số lùi - 1 6.4 km/h
Số lùi - 2 14.6 km/h
Số tiến - 8 37.9 km/h
Số tiến - 9 54.8 km/h
Độ ồn trong Cabin 79.0 dB(A)
Trục trước – Rỗng 19130.0 kg
Trục giữa – Rỗng 6990.0 kg
Trục sau - Rỗng 6750.0 kg
Tổng – Rỗng 32870.0 kg
Trục trước – Tải trọng định mức 5990.0 kg
Trục giữa – Tải trọng định mức 17550.0 kg
Trục sau – Tải trọng định mức 17550.0 kg
Tổng – Tải trọng định mức 41000.0 kg
Trục trước – Đã chất tải 25030.0 kg
Trục giữa – Đã chất tải 24540.0 kg
Trục sau – Đã chất tải 24300.0 kg
Tổng – Đã chất tải 73870.0 kg
Kiểu Thép chống mài mòn Brinell HB450 độ bền caol
Thùng nhiên liệu 550.0 l
Hệ thống làm mát 90.0 l
Bình làm mát phanh 67.0 l
Hệ thống lái/thủy lực nâng hạ ben 140.0 l
Các te động cơ 52.0 l
Hộp số - OTG 75.0 l
Truyền động cuối - Mỗi 5.0 l
Cầu trục - Mỗi 60.0 l
Thời gian nâng 12.0 s
Thời gian hạ 8.0 s
Lock to Lock 4.8 giây @ 60 rpm
Phanh ISO 3450 – 2011
Cabin - FOPS ISO 3449 Level II – 2005
Cabin - ROPS ISO 3471 – 2008
Hệ thống lái ISO 5010 – 2007
Lưu ý Kích thước dành cho máy trang bị lốp 29.5R25.
Kích thước quay - Chiều rộng lối đi 5961.0 mm
Kích thước quay - Bán kính khe trống 9082.0 mm
Kích thước quay - Bán kính bên trong 4413.0 mm
Kích thước quay - SAE Bán kính quay 8624.0 mm
Kích thước quay - Góc lái - Trái/Phải 45°
icon-message.png
1800 599 990
icon-message.png
Live chat