Máy đào thủy lực Cat

345 GC

Máy đào thủy lực Cat 345 GC là một chiếc máy đào đáng tin cậy và có chi phí hoạt động trên giờ thấp. Máy đào tiêu thụ nhiên liệu hiệu quả hơn đến 25% và tiết kiệm chi phí bảo dưỡng lên đến 30% so với máy đào 349D2 Tier 3. Thêm vào đó là một cabin yên tĩnh, thoải mái và chống lật cùng rất nhiều những tùy chọn thiết bị đính kèm của CAT, bạn sẽ có được một thiết bị có khả năng đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
Yêu cầu báo giá
Mô-đen động cơ C9.3B
Công suất tại bánh đà 258.0 kW
Tổng công suất - ISO 14396 259.0 kW
Công suất hiệu dụng - ISO 9249/SAE J1349 258.0 kW
Tốc độ động cơ - Vận hành 1750.0 r/min
Tốc độ động cơ - Di chuyển 1900.0 r/min
Đường kính 115.0 mm
Hành trình pít-tông 149.0 mm
Dung tích xylanh 9.3 l
Hệ thống chính - Tổng lưu lượng 630.0 l/min
Áp suất cực đại - Thiết bị 35000.0 kPa
Áp suất cực đại - Di chuyển 35000.0 kPa
Áp suất cực đại - Quay toa 28000.0 kPa
Khối lượng vận hành 42200.0 kg
Khối lượng vận hành Cần dài, tay gầu R2.9TB (9'6""), gầu HD 2.41 m3 (3.15 yd3), guốc xích đôi 600 mm (24""), đối trọng 9 tấn (19,842 lb).
Tốc độ quay toa 8.27 vòng/phút
Mô-men quay toa cực đại 155.0 kN·m
Dung tích thùng nhiên liệu 600.0 l
Hệ thống làm mát 40.0 l
Dầu động cơ - với bầu lọc 32.0 l
Truyền động quay toa 18.0 l
Truyền động cuối - Mỗi bên 8.0 l
Hệ thống thủy lực - Bao gồm thùng dầu thủy lực 423.0 l
Thùng dầu thủy lực - Bao gồm ống hút 186.0 l
Điều hòa nhiệt độ Hệ thống điều hòa nhiệt độ trên máy sử dụng khí ga làm lạnh thân thiện với môi trường R134a (Tiềm tàng gây nóng lên toàn cầu = 1430). Hệ thống chứa 1 kg khí gas làm lạnh có lượng CO2 tương đương 1430 tấn. 
Cần Cần dài 6.9m (22.8"")
Tay gầu R2.9TB (9'6"")
Gầu HD 2.41 m3 (3.15 yd3)
Chiều cao vận chuyển 3230.0 mm
Chiều dài vận chuyển 11620.0 mm
Bán kính quay đuôi 3530.0 mm
Khoảng sáng đối trọng 1300.0 mm
Khoảng sáng khung gầm 520.0 mm
Khoảng cách giữa 2 tâm con lăn 4040.0 mm
Khoảng cách giữa 2 tâm dải xích 2740.0 mm
Chiều rộng vận chuyển - guốc xích 600 mm (24”) 3340.0 mm
Cần Cần dài 6.9m (22.8"")
Tay gầu R2.9TB (9'6"")
Gầu HD 2.41 m3 (3.15 yd3)
Độ sâu đào tối đa 7200.0 mm
Tầm vươn tối đa từ mặt đất 11290.0 mm
Chiều cao cắt tối đa 10540.0 mm
Chiều cao chất tải tối đa 7210.0 mm
Chiều cao chất tải tối thiểu 3130.0 mm
Độ sâu vết cắt tối đa tại 2440 mm (8 ft) 7040.0 mm
Độ sâu đào tường thẳng tối đa 5390.0 mm
Lực đào của gầu - SAE 203.0 kN
Lực đào của gầu - ISO 235.0 kN
Lực đào của tay gầu - SAE 190.0 kN
Lực đào của tay gầu - ISO 198.0 kN
icon-message.png
1800 599 990
icon-message.png
Live chat