Máy đào thủy lực Cat

340D2 L

Máy đào thủy lực Cat 340D2 L đem lại năng suất tuyệt vời với chi phí sở hữu và vận hành thấp cùng với sự linh hoạt vượt trội trong nhiều ứng dụng công việc. Cat 340D2 L nổi bật với sự đáng tin cậy và bền bỉ ngay cả trong nhưng công việc khó khăn nhất. Trái tim của 340D2 L là động cơ Cat C9 ACERT mạnh mẽ có công suất 208 kW (279 hp) kết hợp với hệ thống thủy lực hoạt động chính xác, mượt mà. 
Yêu cầu báo giá
Môđen động cơ Cat® C9 with ACERT™ 
Công suất hữu dụng tại bánh đà 208.0 kW
Đường kính 112.0 mm
Hành trình píttông 149.0 mm
Dung tích động cơ 8.8 l
Tiêu chuẩn khí thải Động cơ C9 ACERT đáp ứng tiêu chuẩn U.S. EPA Tier 3, EU Stage IIIA, Japan 2006 (Tier 3) và China Nonroad III.
Công suất động cơ - ISO 14396 209.0 kW
Độ cao hoạt động tối đa 2300.0 m
Công suất hữu dụng - SAE J1349/ISO 9249 208.0 kW
Chú ý (1) Công suất được đo tại bánh đà khi động cơ được trang bị với quạt, lọc gió, giảm âm và máy giao điện.
Chú ý (2) Động cơ có thể vận hành bình thường ở độ cao lên tới 2300 m (7,546 ft).
Kiểu động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp với làm mát sau tăng áp
Đối trọng 41500.0 kg
Chú ý (1) *Cần dài HD 6.5 m (21'4"), Tay gầu R2.8DB (9'2"), guốc xích đôi 600 mm (24"), đối trọng 6.25 mt (6.9 t).
Trọng lượng vận hành - Cần Mass Boom** 41500.0 kg
Trọng lượng vận hành - Cần dài* 38900.0 kg
Chú ý(2) **Cần Mass Boom 6.18 m (20'3"), Tay gầu M2.55 (8'4"), guốc xích 600 mm (24"), Đối trọng 8.45 mt (9.3 t).
Tốc độ quay 8.3 r/phút
Mômen quay tối đa 109.0 kN·m
Tốc độ di chuyển tối đa 4.6 km/h
Lực kéo tối đa 300.0 kN
Khả năng leo dốc 30°/70%
Xylanh Cần - Đường kính 150.0 mm
Xylanh Cần - Hành trình píttông 1440.0 mm
Xylanh Gầu - Đường kính 150.0 mm
Xylanh Gầu - Hành trình píttông 1151.0 mm
Hệ thống chính - Lưu lượng cực đại mỗi bên 281.0 l/min
Áp suất tối đa - Thiết bị 35.0 MPa
Áp suất tối đa - Quay toa 28.0 MPa
Áp suất tối đa - Di chuyển 35.0 MPa
Hệ thống điều khiển - Lưu lượng cực đại 40.0 l/min
Hệ thống điều khiển - Áp suất tối đa 4000.0 kPa
Xylanh Tay gầu - Đường kính 170.0 mm
Xylanh Tay gầu - Hành trình píttông 1738.0 mm
Hệ thống quay toa - Lưu lượng cực đại 265.0 l/min
Xylanh Gầu - Đường kính 160.0 mm
Xylanh Gầu - Hành trình píttông 1356.0 mm
Thùng nhiên liệu 620.0 l
Hệ thống làm mát 40.0 l
Dầu động cơ 41.0 l
Truyền động cuối 8.0 l
Hệ thống thủy lực - bao gồm cả thùng dầu 410.0 l
Thùng chứa dầu thủy lực 175.0 l
Truyền động quay toa 19.0 l
icon-message.png
1800 599 990
icon-message.png
Live chat