Máy đào thủy lực Cat

336

Máy đào thế hệ mới Cat® 336 mang lại hiệu suất vận hành tuyệt vời nhờ những công nghệ mới như Cat GRADE with 2D, Grade Assist và Payload – tất cả những công nghệ này đều được tích hợp trên cấu hình tiêu chuẩn giúp tăng năng suất vận hành lên đến 45%. Sự kết hợp của những tính năng đó cùng một thiết kế cabin mới, chu kỳ bảo dưỡng định kỳ dài hơn giúp tiết kiệm chi phí bảo dưỡng lên đến 15%, và một hệ thống điện giúp nâng cao hiệu suất tiêu thụ nhiên liệu lên đến 15%. Với Cat® 336, bạn sẽ có một chiếc máy đào thủy lực có chi phí trên một đơn vị sản lượng thấp nhất và đáp ứng hoàn hảo mọi ứng dụng công việc.

VIEW CAT® 336 VIRTUAL TOUR
Yêu cầu báo giá
Mô-đen động cơ C9.3B
Công suất tại bánh đà 232.0 kW
Công suất hiệu dụng - ISO 9249/SAE J1349 232.0 kW
Tổng công suất - ISO 14396/SAE J1995 234.0 kW
Tốc độ động cơ - Vận hành 1800.0 r/min
Tốc độ động cơ - Di chuyển 1550.0 r/min
Đường kính 115.0 mm
Hành trình píttông 149.0 mm
Dung tích xylanh 9.3 l
Hệ thống chính - Tổng lưu lượng 558.0 l/min
Áp suất cực đại - Thiết bị 35000.0 kPa
Áp suất cực đại - Chế độ nâng 38000.0 kPa
Áp suất cực đại - Di chuyển 35000.0 kPa
Áp suất cực đại - Quay toa 29400.0 kPa
Tốc độ quay toa 8.75 r/min
Mô-men quay toa cực đại 144.0 kN·m
Khối lượng vận hành 36200.0 kg
Chú ý Khung gần dài, Cần dài, Tay gầu HD R3.2DB (10'6"), Gầu HD 1.88 m3 (2.46 yd3), guốc xích ba 600 mm (24"), đối trọng 6.8 mt (14,991 lb).
Dung tích thùng nhiên liệu 600.0 l
Hệ thống làm mát 40.0 l
Dầu động cơ - với lọc 32.0 l
Truyền động quay toa - Mỗi bên 18.0 l
Truyền động cuối - Mỗi bên 8.0 l
Hệ thống thủy lực - Bao gồm thùng dầu thủy lực 373.0 l
Thùng dầu thủy lực 153.0 l
Thùng DEF 80.0 l
Cần Cần dài - 6.5 m (21'4")
Tay gầu Tay gầu dài - 3.2 (10'6")
Gầu HD 1.88 m3 (2.46yd3)
Chiều cao vận chuyển 3170.0 mm
Chiều dài vận chuyển 11170.0 mm
Bán kính quay đuôi 3530.0 mm
Khoảng sáng đối trọng 1250.0 mm
Khoảng sáng khung gầm 510.0 mm
Khoảng cách giữa 2 tâm con lăn 4040.0 mm
Khoảng cách giữa 2 tâm dải xích 2590.0 mm
Chiều rộng vận chuyển - guốc xích 600 mm (24”) 3190.0 mm
Cần Cần dài - 6.5 m (21'4")
Tay gầu Tay gầu dài - 3.2 (10'6")
Gầu HD 1.88 m3 (2.46 yd3)
Độ sâu đào tối đa 7520.0 mm
Tầm vươn tối đa từ mặt đất 11050.0 mm
Chiều cao cắt tối đa 10300.0 mm
Chiều cao chất tải tối đa 7080.0 mm
Chiều cao chất tải tối thiểu 2580.0 mm
Độ sâu vết cắt tối đa từ mặt đất 2440 mm (8 ft) 7360.0 mm
Độ sâu đào tường thẳng tối đa 5660.0 mm
Lực đào của gầu - SAE 184.0 kN
Lực đào của gầu - ISO 211.0 kN
Lực đào của tay gầu - SAE 161.0 kN
Lực đào của tay gầu - ISO 167.0 kN
icon-message.png
1800 599 990
icon-message.png
Live chat