Máy đào thủy lực Cat

336 GC

Máy đào thế hệ mới Cat® 336 GC mang lại sự cân bằng giữa năng suất và sự điều khiển dễ dàng, một cabin thoải mái mới, nâng cao hiệu quả tiêu thụ nhiên liệu lên đến 5%, thời gian bảo dưỡng định kỳ dài hơn giúp tiết kiệm chi phí lên đến 15% – tất cả những tính năng đó mang lại cho bạn một chiếc máy đào thủy lực bền bỉ, chi phí vận hành trên giờ thấp trong nhiều ứng dụng công việc.

VIEW CAT® 336 GC VIRTUAL TOUR
Yêu cầu báo giá
Mô-đen động cơ Cat C7.1 ACERT
Công suất hiệu dụng - ISO 9249/SAE J1349 194.0 kW
Tổng công suất - ISO 14396 195.0 kW
Tốc độ động cơ - Vận hành 1900.0 r/min
Tốc độ động cơ - Di chuyển 2000.0 r/min
Đường kính 105.0 mm
Hành trình píttông 135.0 mm
Dung tích xylanh 7.1 l
Hệ thống chính - Tổng lưu lượng 559.0 l/min
Áp suất cực đại - Thiết bị 35000.0 kPa
Áp suất cực đại - Di chuyển 35000.0 kPa
Áp suất cực đại - Quay toa 28000.0 kPa
Tốc độ quay toa 8.74 r/min
Mô-men quay toa cực đại 137.0 kN·m
Khối lượng vận hành 33900.0 kg
Chú ý Khung gầm tiêu chuẩn, Cần dài, Tay gầu R3.2DB (10'6"), Gầu HD 1.88 m3 (2.46 yd3), Guốc xích ba 600 mm (24"), Đối trọng 6.8 mt (14,991 lb). Máy sử dụng khung gầm dài sẽ nặng hơn 900 kg (1,900 lb).
Dung tích thùng nhiên liệu 600.0 l
Hệ thống làm mát 19.0 l
Dầu động cơ - với lọc 20.0 l
Truyền động quay toa - Mỗi bên 18.0 l
Truyền động cuối - Mỗi bên 8.0 l
Hệ thống thủy lực - Bao gồm thùng dầu thủy lực 373.0 l
Thùng dầu thủy lực 161.0 l
Cần Cần dài - 6.5 m (21'4")
Tay gầu Tay gầu dài - 3.2 m (10'6")
Gầu HD 1.88 m3 (2.46 yd3)
Chiều cao vận chuyển 3170.0 mm
Chiều dài vận chuyển 11170.0 mm
Bán kính quay đuôi 3530.0 mm
Khoảng sáng đối trọng 1250.0 mm
Khoảng sáng khung gầm 510.0 mm
Khoảng cách giữa 2 tâm con lăn - Khung gầm dài 4040.0 mm
Khoảng cách giữa 2 tâm con lăn - Khung gầm tiêu chuẩn 3610.0 mm
Chiều dài dải xích - Khung gầm dài 5030.0 mm
Chiều dài dải xích - Khung gầm tiêu chuẩn 4590.0 mm
Khoảng cách giữa 2 tâm dải xích 2590.0 mm
Chiều rộng vận chuyển - Guốc xích 600 mm (24”) 3190.0 mm
Cần Cần dài - 6.5 m (21'4")
Tay gầu Tay gầu dài - 3.2 m (10'6")
Gầu HD 1.88 m3 (2.46 yd3)
Độ sâu đào tối đa 7520.0 mm
Tầm vươn tối đa từ mặt đất 11050.0 mm
Chiều cao cắt tối đa 10300.0 mm
Chiều cao chất tải tối đa 7080.0 mm
Chiều cao chất tải tối thiểu 2580.0 mm
Độ sâu vết cắt tối đa từ mặt đất 2440 mm (8 ft) 7360.0 mm
Độ sâu đào tường thẳng tối đa 5660.0 mm
Lực đào của gầu - SAE 172.0 kN
Lực đào của gầu - ISO 197.0 kN
Lực đào của tay gầu - SAE 143.0 kN
Lực đào của tay gầu - ISO 148.0 kN
icon-message.png
1800 599 990
icon-message.png
Live chat