Máy xúc đào thủy lực Cat

323

Hiệu suất vượt trội với tốc độ và hiệu quả cao

Máy xúc đào thủy lực thế hệ mới Cat® 323 cung cấp sức mạnh, tốc độ và năng suất vượt trội. Với nhiều công nghệ được tích hợp vào cấu hình tiêu chuẩn hơn thế hệ trước, mức tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn và giảm chi phí bảo dưỡng, Cat 323 giúp công việc kinh doanh của bạn phát triển lên một tầm cao mới.

VIEW CAT® 323 VIRTUAL TOUR

Yêu cầu báo giá
Công suất hiệu dụng - ISO 9249 117 kW
Model động cơ Cat C7.1
Công suất động cơ - ISO 14396 118 kW
Đường kính 105 mm
Hành trình pít-tông 135 mm
Dung tích xy lanh 7,01 l
Hệ thống chính – Lưu lượng tối đa - Bộ công tác 429 l/phút
Áp suất tối đa – Thiết bị 35000 kPa
Áp suất tối đa – Di chuyển 34300 kPa
Áp suất tối đa – Quay toa 27500 kPa
Tốc độ quay toa 11,25 vòng/phút
Mô men quay toa cực đại 82 kN·m
Khối lượng vận hành 24600 kg
Thùng nhiên liệu 345 l
Hệ thống làm mát 25 l
Dầu động cơ 25 l
Truyền động quay toa - Mỗi bên 12 l
Truyền động cuối - Mỗi bên 5 l
Hệ thống thủy lực - Gồm cả thùng chứa 234 l
Thùng dầu thủy lực 115 l
Cần Cần dài HD 5,7 m (18'8")
Tay gầu Cần dài HD Reach R2,9 B1 (9'6")
Gầu HD 1,30 m³ (1,70 yd³)
Chiều cao vận chuyển (tính từ đỉnh cabin) 2960 mm
Chiều cao lan can 2950 mm
Chiều dài vận chuyển 9530 mm
Bán kính quay đuôi 2830 mm
Khoảng sáng đối trọng 1050 mm
Khoảng sáng gầm máy 470 mm
Chiều dài dải xích 4450 mm
Chiều dài giữa hai tâm con lăn 3650 mm
Khoảng cách giữa 2 tâm dải xích 2380 mm
Chiều rộng vận chuyển 2980 mm
Độ sâu đào tối đa 6730 mm
Cần Cần dài HD 5,7 m (18'8")
Tay gầu Cần dài HD Reach R2,9 B1 (9'6")
Gầu HD 1,30 m³ (1,70 yd³)
Tầm vươn cao tối đa từ mặt đất 9870 mm
Chiều cao cắt tối đa 9450 mm
Chiều cao chất tải tối đa 6480 mm
Chiều cao chất tải tối thiểu 2160 mm
Độ sâu vết cắt tối đa tại đáy phẳng 2440 mm 6560 mm
Độ sâu đào tường vách đứng tối đa 5620 mm
Lực đào của gầu (ISO) 140 kN
Lực đào của tay gầu (SAE) 107 kN

Nội dung liên quan

icon-message.png
1800 599 990
icon-message.png
Live chat