Máy đào thủy lực Cat

323 GX

Cat® 323 GX mới là một chiếc máy đào thủy lực 23 tấn đáp ứng mọi kỳ vọng của khách hàng về độ tin cậy và vận hành đơn giản, cùng với việc dễ dàng bảo dưỡng và chi phí sở hữu hợp lý sẽ giúp khách hàng hoàn vốn đầu tư nhanh hơn.
Yêu cầu báo giá
Mô đen động cơ Cat C4.4
Công suất động cơ - ISO 9249 124 kW
Công suất động cơ - ISO 14396 129 kW
Đường kính 105 mm
Hành trình pít-tông 127 mm
Dung tích xy lanh 4.4 l
Hệ thống chính – Lưu lượng tối đa - Bộ công tác 429 l/min
Áp suất tối đa – Thiết bị 35000 kPa
Áp suất tối đa – Di chuyển 35000 kPa
Áp suất tối đa – Quay toa 27500 kPa
Vận tốc quay 11.13 vòng/phút
Mô men quay 82 kN·m
Khối lượng vận hành 22100 kg
Thùng nhiên liệu 390 l
Hệ thống làm mát 24.5 l
Dầu động cơ (gồm lọc) 15 l
Cụm quay toa 12 l
Bộ truyền động cuối (mỗi bên) 4.5 l
Hệ thống thủy lực (gồm cả bình chứa) 218 l
Bình dầu thủy lực 115 l
Cần Cần dài 5.7 m (18'8")
Tay cần Cần dài R2.7 m (8'10")
Gầu GD 1.20 m³ (1.57 yd³)
Chiều cao vận chuyển (tính từ đỉnh cabin) 2960 mm
Chiều cao lan can 3030 mm
Chiều dài vận chuyển 9515 mm
Bán kính quay đuôi toa 2830 mm
Bán kính quay đuôi toa 1046 mm
Khoảng sáng gầm máy 468 mm
Chiều dài xích 3996 mm
Chiều dài đến tâm con lăn 3445 mm
Chiều rộng cơ sở 2380 mm
Chú ý Track gauge undercarriage extended with 650 mm (26") shoes; transport width undercarriage retracted with 650 mm (26") shoes and no steps
Chiều rộng di chuyển – guốc xích 600 mm 3018 mm
Chiều rộng di chuyển – guốc xích 790 mm 3200 mm
Độ sâu đào tối đa 6710 mm
Cần Reach 5.7 m (18'8")
Tay cần Reach R2.7 m (8'10")
Gầu GD 1.20 m³ (1.57 yd³)
Tầm vươn tối đa trên mặt đất 9860 mm
Chiều cao cắt tối đa 9470 mm
Chiều cao chất tải tối đa 6500 mm
Chiều cao chất tải tối thiểu 2180 mm
Chiều sâu đào tối đa khi đỉnh răng gầu, tâm quay cách tâm 2440 mm (8'0") 6020 mm
Độ sâu đào tường vách đứng tối đa 5740 mm
Lực đào của gầu - ISO 140 kN
Lực đào của tay cần - ISO 107 kN

Nội dung liên quan

icon-message.png
1800 599 990
icon-message.png
Live chat