Máy ủi bánh xích Cat

D7R

Caterpillar là nhà cung cấp máy ủi bánh xích hàng đầu thế giới trong hơn 1 thế kỉ qua. Máy ủi D7R có độ bền và độ tin cậy đáng mơ ước với công nghệ đã được kiểm chứng giúp giảm khí thải trong khi vẫn tăng năng suất và tuổi thọ máy. Từ kết cấu vững chắc tới động cơ và hệ truyền động được tích hợp đầy đủ, máy ủi đẳng cấp quốc tế D7R giúp bạn tăng chất lượng công việc trong mọi điều kiện vận hành.
Yêu cầu báo giá
Mô-đen động cơ Cat® C9 ACERT™
Công suất tại bánh đà 194.0 kW
Công suất hiệu dụng - ISO 9249 194.0 kW
Đường kính 112.0 mm
Hành trình píttông 149.0 mm
Dung tích xy-lanh 8.8 l
Công suất tối đa - 1,900 rpm - ISO 14396 204.0 kW
Công suất tối đa - 1,900 rpm - ISO 9249 194.0 kW
Số 1.0 Tiến 3.52 km/h
Số 2.0 Tiến 6.1 km/h
Số 3.0 Tiến 10.54 km/h
Số 1.0 Lùi 4.54 km/h
Số 2.0 Lùi 7.85 km/h
Số 3.0 Lùi 13.58 km/h
Thùng nhiên liệu 479.0 l
Hệ thống làm mát 73.0 l
Các-te động cơ 28.0 l
Hệ thống truyền động 178.0 l
Truyền động cuối - Mỗi bên 13.0 l
Thùng dầu thủy lực 54.0 l
Dầm ngang xoay 32.0 l
Khối lượng vận hành 24962.0 kg
Khối lượng vận hành - STD 24962.0 kg
Khối lượng vận hành - Tiêu chuẩn 24962.0 kg
Khối lượng vận chuyển - Tiêu chuẩn 20288.0 kg
Khối lượng vận hành - XR 25441.0 kg
Khối lượng vận chuyển - XR 20767.0 kg
Khối lượng vận hành - LGP 27101.0 kg
Khối lượng vận chuyển - LGP 22380.0 kg
Số lượng guốc xích mỗi bên - LGP 43
Chiều cao vấu xích 71.0 mm
Chiều dài dải xích trên mặt đất - LGP 3175.0 mm
Diện tích tiếp xúc với mặt đất (Dải xích STD) - LGP 5.81 m²
Diện tích tiếp xúc với mặt đất (Dải xích STD) - STD 3.21 m²
Diện tích tiếp xúc với mặt đất (Dải xích STD) - XR 3.41 m²
Áp lực xuống mặt đất (Dải xích STD) - LGP 45.78 kPa
Áp lực xuống mặt đất (Dải xích STD) - STD 76.32 kPa
Áp lực xuống mặt đất (Dải xích STD) - XR 73.22 kPa
Số lượng guốc xích mỗi bên - STD 40
Số lượng guốc xích mỗi bên - XR 41
Chiều rộng tiêu chuẩn của guốc xích - LGP 914.0 mm
Chiều rộng tiêu chuẩn của guốc xích - STD/XR 560.0 mm
Chiều dài dải xích trên mặt đất - STD 2870.0 mm
Chiều dài dải xích trên mặt đất - XR 3048.0 mm
Áp suất bơm 38500.0 kPa
Loại bơm Bơm Píttông
Tốc độ bơm tại tốc độ tiêu chuẩn của động cơ 2231.0 vòng/phút
Công suất bơm 289.0 l/phút
Dòng điều khiển xylanh nghiêng 190.0 l/phút
Dòng điều khiển xylanh nâng 80.0 l/phút
Dòng điều khiển xylanh giàn xới 190.0 l/phút
Áp suất cài đặt 42000.0 kPa
Nâng lưỡi ủi 22750.0 kPa
Nghiêng lưỡi ủi 17225.0 kPa
Nâng giàn xới 22750.0 kPa
Nghiên giàn xới 22750.0 kPa
Điều khiển máy ủi 38000.0 kPa
Dung tích khối lăn trước lưỡi ủi A - STD/XR 3.89 m³
Bề rộng lưỡi ủi A - STD/XR 4496.0 mm
Dung tích khối lăn trước lưỡi ủi S - LGP 5.89 m³
Bề rộng lưỡi ủi S - LGP 4545.0 mm
Dung tích khối lăn trước lưỡi ủi SU - STD/XR 6.86 m³
Bề rộng lưỡi ủi SU - STD/XR 3693.0 mm
Khoảng sáng khi nâng giàn xới tối đa 757.0 mm
Lực đào xới tối đa 85.0 kN
Điều chỉnh góc xới khi hạ giàn xới - Sau 10.0 °
Điều chỉnh góc xới khi hạ giàn xới - Trước 15.0 °
Lực bẩy 176.6 kN
Khối lượng - Khi lắp 3 thân răng 3337.0 kg
Loại Hình bình hành, có thể điều chỉnh
Số răng 3
Bề rộng 2210.0 mm
Chiều sâu xới tối đa 748.0 mm
ROPS/FOPS Tiêu chuẩn
Cabin Đáp ứng các tiêu chuẩn về độ ồn
Hệ thống phanh Đáp ứng tiêu chuẩn SAE J/ISO 10265 MAR99
1800 599 990
Yêu cầu nhanh