Xe tải tự đổ khung cứng Cat

777E

Cat 777E là một đại diện tiêu biểu cho dòng xe tải tự đổ 100 tấn thế hệ mới đến từ Caterpillar. Chiếc xe này được thiết kế để cung cấp sự tin cậy, chất lượng, bền bỉ và cũng mang lại sự thoải mái và tự tin cho người vận hành. Đóng góp vào sự thành công dài hạn của khách hàng chính là mục tiêu của Phú Thái Cat.
Yêu cầu báo giá
Kiểu động cơ Cat C32 ACERT
Đường kính xylanh 145.0 mm
Hành trình xylanh 162.0 mm
Dung tích xylanh 32.1 l
Số lượng xylanh 12
Công suất động cơ - ISO 14396 749.0 kW
Tốc độ động cơ 1750.0 r/min
Công suất tổng - SAE J1995 758.0 kW
Công suất thực - SAE J1349 708.0 kW
Momen xoắn - 1,300 rpm 4757.0 N·m
Momen tăng 23%
Lưu ý (1) Công suất định mức áp dụng 1,750 vòng/phút khi được thử nghiệm trong điều kiện  tiêu chuẩn quy định.
Lưu ý (2) Định mức dựa trên điều kiện không khí tiêu chuẩn SAE J1995 của 25 ° C (77 ° F) và 100 kPa (29,61 Hg) barometer. Công suất dựa trên nhiên liệu có trọng số API là 35 ở 16 ° C (60 ° F) và LHV là 42 780 kJ / kg (18,390 BTU / lb) khi động cơ được sử dụng ở 30 ° C (86 ° F).
Khí thải (1) Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải tương đương U.S. EPA Tier 2.
Khí thải (2) Được chứng nhận tiêu chuẩn khí thải Trung Quốc Nonroad Mức III.
Lưu ý (3) Không cần giảm động cơ tới độ cao 3048 m (10,000 ft).
Mức tại trọng danh nghĩa (100%) 92.6 tấn (US)
Tốc độ cao nhất - Có tải 65.9 km/giờ
Mức tại trọng tối đa (110%) 98.2 tấn (US)
Tiến - Số 1 10.7 km/giờ
Tiến - Số 3 19.8 km/giờ
Tiến - Số 5 36.2 km/giờ
Tiến - Số 7 65.9 km/giờ
Lưu ý Tốc độ di chuyển tối đa với lốp tiêu chuẩn 27.00R49 (E4) .
Lùi - Số 1 12.1 km/giờ
Tỉ lệ vi sai 2.74:1
Tỉ lệ hành tinh 7.00:1
Tổng tỉ lệ giảm 19.16:1
Tiêu chuẩn phanh ISO 3450:2011
Bề mặt phanh- Kẹp trước 2787.0 cm²
Bề mặt phanh- OCDB trước 40846.0 cm²
Bề mặt phanh -Sau 102116.0 cm²
Thời gian nâng thung- không tải cao 15.0 s
Lưu lượng bơm- không tải cao 491.0 l/phút
Chất tải có chóp 2:1 (SAE) 60.1 m³
Chất tải san bằng 42.1 m³
Cầu trước - Không tải/Có tải 44%/30%
Cầu sau - Không tải/Có tải 56%/70%
Hành trình pít tông hiệu quả - Trước 318.0 mm
Hành trình pít tông hiệu quả - Sau 165.0 mm
Góc dao động cầu sau 5.4°
Bình nhiên liệu 1140.0 l
Hệ thống làm mát 212.0 l
Các te động cơ 113.5 l
Vi sai 222.0 l
Truyền động cuối - Mỗi xl 42.0 l
Hệ thống lái - bao gồm cả bình nhiên liệu 59.0 l
Biến mô - Phanh - Bình thủy lực nâng ben 385.0 l
Hệ thống truyền động 122.0 l
Lưu ý (1) Năng suất của xe tải 773E dưới những điều kiện công việc nhất định, khả năg TKPH (TMPH) tiêu chuẩn hoặc các điều kiện tùy chọn có thể  lớn hơn, và vì vậy, năng suất bị hạn chế.
Lưu ý (2) Caterpillar khuyến cáo người sử dụng đánh giá tất cả các điều kiện công việc và tham khảo nhà sản xuất lốp để lựa chọn đúng.
Lốp tiêu chuẩn 27.00R49 (E4)
ROPS ROPS (Kết cấu bảo vệ chống lật) cabin theo yêu cầu Caterpillar đáp ứng tiêu chuẩn ISO 3471:2008 đối với người vận hành và ISO 13459:2012 đối với người hướng dẫn.
FOPS FOPS (Kết cấu bảo vệ khỏi vật rơi) đáp ứng tiêu chuẩn ISO 3449:2005 đối với người vận hành và ISO 13459:2012 Mức II FOPS cho người hướng dẫn.
Tiêu chuẩn tiếng ồn ISO 6393:2008, SAE J1166:2008
Lưu ý (1) Với cấu hình tiêu chuẩn, khi được đo và vận hành theo mỗi chế độ có cường độ tiếng ồn đo theo tiêu chuẩn SAE J1166:2008 là 80 dB(A) cho Cabin theo yêu cầu Caterpillar, khi được lắp đặt và duy trì và kiểm tra đúng cách khi cửa ra vào và cửa sổ đóng.
Lưu ý(2)

Mức áp suất âm thanh vận hành là 80 dB(A) theo tiêu chuẩn ISO 6396:2008 cho cabin theo yêu cầu được lắp đặt và duy trì và kiểm tra đúng cách khi cửa ra vào và cửa sổ đóng.

Góc lái 30.5°
Tiêu chuẩn hệ thống lái ISO 5010:2007
Bán kính quay toa - Trước 25.3 m
Lưu ý Hệ thống thủy lực riêng biệt nên tránh được nhiễm bẩn chéo
Đường kính khe hở vòng cua 28.4 m
Chất tải có chóp 2:1 (SAE) 64.1 m³
Chất tại gạt bằng 43.1 m³
Chiều rộng lốp trước từ tâm 4163.0 mm
Chiều rộng lốp đôi sau từ tâm 3576.0 mm
Chiều cao dỡ tải 890.0 mm
Khoảng cách gầm tới tấm bảo vệ động cơ 864.0 mm
Chiều cao tính tới canôpi trước- khi có tải 5177.0 mm
Khoảng sáng gầm xe 896.0 mm
Chiều cao tới mái che cabin ROPS, khi có tải 4730.0 mm
Độ sâu tối đa bên trong thùng 1895.0 mm
Chiều dài bên trong thùng 6920.0 mm
Chiều rộng bên trong thùng 5200.0 mm
Chiều cao chất tải - Khi không tải 4380.0 mm
Bề rộng vận  hành 6105.0 mm
Bề rộng vận  hành - (với sàn mở rộng) 6545.0 mm
Chiều rộng bên ngoài thùng 5524.0 mm
Chiều dài toàn bộ thùng 9555.0 mm
Bề rộng toàn bộ tính với canốpi 6200.0 mm
Chiều rộng toàn bộ lốp trước 4961.0 mm
Chiều cao tổng thể - Khi nâng thùng 9953.0 mm
Chiều dài tổng thể 10004.0 mm
Chiều rộng lốp tổng thể 5262.0 mm
Khoảng cách gầm tính tới cầu sau 902.0 mm
Từ cầu sau tới đuôi thùng xe 3045.0 mm
Chiều dài cơ sở 4570.0 mm
Chiều rộng lốp trước từ tâm
4163.0 mm
Chiều rộng lốp đôi sau từ tâm 3576.0 mm
Chiều cao dỡ tải 818.0 mm
Khoảng cách gầm tới tấm bảo vệ động cơ 864.0 mm
Chiều cao tính tới canôpi trước- khi có tải 5370.0 mm
Khoảng sáng gầm xe 896.0 mm
Chiều cao tới mái che cabin ROPS, khi có tải 4730.0 mm
Chiều sâu tối đa bên trong thùng  1777.0 mm
Chiều dài tối đa bên trong thùng 7186.0 mm
Chiều rộng bên trong thùng 5450.0 mm
Chiều cao tải - Không tải 4430.0 mm
Bề rộng vận  hành 6105.0 mm
Bề rộng vận  hành - (với sàn mở rộng) 6545.0 mm
Chiều rộng bên ngoài thùng 5689.0 mm
Chiều dài toàn bộ thùng 10070.0 mm
Chiều rộng lốp trước từ tâm 4163.0 mm
Chiều rộng lốp đôi sau từ tâm 3576.0 mm
Chiều cao dỡ tải 890.0 mm
Khoảng cách gầm tới tấm bảo vệ động cơ 864.0 mm
Chiều cao tính tới canôpi trước- khi có tải 5177.0 mm
Khoảng sáng gầm xe 896.0 mm
Chiều cao tới mái che cabin ROPS, khi có tải 4730.0 mm
Độ sâu tối đa bên trong thùng 1895.0 mm
Chiều dài bên trong thùng 6920.0 mm
Chiều rộng bên trong thùng 5200.0 mm
Chiều cao chất tải - Khi không tải 4380.0 mm
Bề rộng vận  hành 6105.0 mm
Bề rộng vận  hành - (với sàn mở rộng) 6545.0 mm
Chiều rộng bên ngoài thùng 5524.0 mm
Chiều dài toàn bộ thùng 9555.0 mm
Bề rộng toàn bộ tính với canốpi 6200.0 mm
Chiều rộng toàn bộ lốp trước 4961.0 mm
Chiều cao tổng thể - Khi nâng thùng 9953.0 mm
Chiều dài tổng thể 10004.0 mm
Chiều rộng lốp tổng thể 5262.0 mm
Khoảng cách gầm tính tới cầu sau 902.0 mm
Từ cầu sau tới đuôi thùng xe 3045.0 mm
Chiều dài cơ sở 4570.0 mm
6200.0 mm
Chiều rộng toàn bộ lốp trước 4961.0 mm
Chiều cao toàn bộ - Nâng thùng xe 10071.0 mm
Chiều dài tổng thể 10230.0 mm
Chiều rộng lốp tổng thể 5262.0 mm
Khoảng cách gầm tính tới cầu sau 902.0 mm
Từ cầu sau tới đuôi thùng xe 3263.0 mm
Chiều dài cơ sở 4570.0 mm
Trọng lượng toàn bộ thùng 16070.0 kg
Trọng lượng vận  hành không tải 70753.0 kg
Trọng lượng tổng của xe danh định 163360.0 kg
Tải trọng danh định 92607.0 kg
Trọng lượng toàn bộ thùng 16070.0 kg
Trọng lượng vận  hành không tải 65158.0 kg
Trọng lượng tổng của xe danh định 163360.0 kg
Tải trọng danh định 98202.0 kg
Trọng lượng toàn bộ thùng 15900.0 kg
Trọng lượng vận  hành không tải 69674.0 kg
Trọng lượng tổng của xe danh định 163360.0 kg
Tải trọng danh định 93686.0 kg
Trọng lượng toàn bộ thùng 15900.0 kg
Trọng lượng vận  hành không tải 64988.0 kg
Trọng lượng tổng của xe danh định 163360.0 kg
Tải trọng danh định 98372.0 kg
1800 599 990
Yêu cầu nhanh