Máy đào bánh xích

323

Máy đào thủy lực Cat® 323 có tốc độ, hiệu suất hoạt động và sức mạnh mang lại năng suất tối đa cho mọi ứng dụng công việc hạng nặng. Máy đào thủy lực Cat được tích hợp nhiều công nghệ hiện đại cho cấu hình tiêu chuẩn như Cat GRADE 2D, Grade Assist và Payload giúp tăng hiệu quả vận hành lên đến 45%. Sự kết hợp của nhiều tính năng như cabin mới, thời gian định kỳ bảo dưỡng dài và giảm tiêu thụ nhiên liệu giúp tiết kiệm chi phí bảo dưỡng lên đến 15% và giảm đến 15% chi phí nhiên liệu. Điều đo giúp bạn có một chiếc máy đào thủy lực có chi phí vận hành trên đơn vị sản lượng thấp nhất cho các ứng dụng công việc hạng năng.

VIEW CAT® 323 VIRTUAL TOUR
Yêu cầu báo giá
Mô-đen động cơ Cat C7.1 ACERT
Công suất hiệu dụng 117.0 kW
Đường kính 105.0 mm
Hành trình píttông 135.0 mm
Dung tích xylanh 7.01 l
Công suất động cơ - SAE J1995 118.0 kW
Công suất hiệu dụng - SAE J1349 117.0 kW
Tốc độ động cơ - Vận hành 1650.0 vòng/phút
Tốc độ động cơ - Di chuyển 1800.0 vòng/phút
Khối lượng vận hành tối đa 24500.0 kg
Chú ý (1) Cần HD R5.7 (18'8"), Tay gầu HD R2.9 (9'6"), Gầu HD 1.18 m3 (1.54 yd3) và guốc xích TG 600 mm (24 "); Đối trọng 4.2mt.
Chú ý (2) Cần dài HD R5.7 (18'8"), Cần dài HD R2.9 (9'6"), Gầu HD 1.38 m3 (1.81 yd3) và guốc xích TG 790 mm (31 ") TG; Đối trọng 5.4mt.
Dung tích nhiên liệu 345.0 l
Hệ thống làm mát 25.0 l
Dầu động cơ 25.0 l
Truyền động cuối - Mỗi bên 5.0 l
Hệ thống thủy lực bao gồm cả thùng chứa 234.0 l
Thùng dầu thủy lực 115.0 l
Truyền động quay toa - Mỗi bên 5.0 l
Mô-men quay toa cực đại 74.0 kN·m
Tốc độ quay toa 11.25 vòng/phút
Lực kéo tối đa 203.0 kN
Vận tốc tối đa 5.7 km/h
Khả năng leo dốc tối đa 35°--70%
Hệ thống chính - Tổng lưu lượng tối đa 429.0 l/phút
Áp suất tối đa - Thiết bị - Bình thường 35000.0 kPa
Áp suất tối đa - Quay toa 26800.0 kPa
Áp suất tối đa - Di chuyển 34300.0 kPa
Khoảng sáng đối trọng 1050.0 mm
Chú ý (1) Gầu GD 1.3m3(1.7 yd3) và guốc xích 790 mm (31").
Chú ý (2) Cần dài có kích thước tương đương với cần dài HD
Chiều cao vận chuyển 2960.0 mm
Chiều dài vận chuyển 9530.0 mm
Khoảng cách giữa hai tâm dải xích 2380.0 mm
Chiều dài dải xích 3650.0 mm
Chiều rộng vận chuyển - Guốc xích 600 mm (24 in) 2980.0 mm
Chiều rộng vận chuyển - Guốc xích 700 mm (28 in) 3080.0 mm
Chiều rộng vận chuyển - Guốc xích 790 mm (31 in) 3170.0 mm
Khoảng sáng khung gầm 470.0 mm
Bán kính quay đuôi 2830.0 mm
Chiều cao cắt tối đa 9450.0 mm
Độ sâu cắt tối đa từ hố sâu 2440 mm (8'0") 6560.0 mm
Độ sâu đào tối đa 6730.0 mm
Chiều cao chất tải tối đa 6480.0 mm
Tầm vươn tối đa từ mặt đất 9870.0 mm
Độ sâu đào tường tối đa 5740.0 mm
Chiều cao chất tải tối thiểu 2160.0 mm
1800 599990
Yêu cầu nhanh