Máy đào bánh xích

320

Máy đào Cat® 320 thế hệ mới mang lại năng suất cao nhất với các công nghệ dễ sử dụng như Cat GRADE 2D, Grade Assist và Payload được trang bị tiêu chuẩn theo máy giúp tăng năng suất vận hành lên đến 45%. Các tính năng ưu việt cùng với thiết kế cabin mới và chu kỳ bảo dưỡng được kéo dài hơn giúp giảm chi phí bảo trì của bạn lên đến 15% và giảm tiêu thụ tới 20% nhiên liệu - bạn sẽ có trong tay một  máy đào giúp tiết kiệm chi phí sản xuất nhất, và hoàn hảo cho tất cả các chế độ làm việc từ trung bình đến hạng nặng.

VIEW CAT® 320 VIRTUAL TOUR
Yêu cầu báo giá
Môđen động cơ Cat C7.1 ACERT
Công suất hữu dụng tại bánh đà 117.0 kW
Đường kính 105.0 mm
Hành trình píttông 135.0 mm
Dung tích xylanh 7.01 l
Công suất động cơ - SAE J1995 158.0 kW
Công suất hữu dụng - SAE J1349 157.0 kW
Tốc độ động cơ - Vận hành 1650.0 vòng/phút
Tốc độ động cơ - Di chuyển 1800.0 vòng/phút
Khối lượng lượng vận hành tối đa 22000.0 kg
Chú ý (1) Cần HD R5.7 (18'8"), Tay gầu HD R2.9 (9'6"), Gầu GD 1.0 m3 (1.31 yd3) và guốc xích TG 600 mm (24"); đối trọng 4.2 mt.
Chú ý (2) Cần vươn siêu dài, Tay gầu vươn siêu dài, Gầu GD 0.53 m3 (0.69 yd3) và guốc xích TG 790 mm (31") TG, đối trọng 4.7mt.
Thùng nhiên liệu 345.0 l
Hệ thống làm mát 25.0 l
Dầu động cơ 25.0 l
Truyền động cuối - Mỗi bên 5.0 l
Hệ thống thủy lực - gồm cả thùng chứa 234.0 l
Thùng thủy lực 115.0 l
Truyền động quay toa - Mỗi bên 5.0 l
Mômen quay tối đa 74.0 kN·m
Tốc độ quay 11.25 vòng/phút
Lực kéo tối đa 205.0 kN
Vận tốc tối đa 5.7 km/h
Khả năng leo dốc tối đa 35°--70%
Hệ thống chính - Tổng Lưu lượng cực đại 429.0 l/min
Áp suất tối đa - Thiết bị công tác 35000.0 kPa
Áp suất tối đa - Quay toa 26800.0 kPa
Áp suất tối đa - Di chuyển 34300.0 kPa
Lực đào của gầu (ISO) 3080.0 mm
Lực đào của tay gầu (SAE) 3650.0 mm
Chiều cao cắt tối đa 9370.0 mm
Độ sâu vết cắt tối đa tại đáy phẳng 2240 mm 6550.0 mm
Độ sâu đào tối đa 6720.0 mm
Chiều cao chất tải tối đa 6490.0 mm
Tầm vươn cao tối đa từ mặt đất 9860.0 mm
Độ sâu đào đáy gầu theo phương đứng - tối đa 5190.0 mm
Chiều cao chất tải tối thiểu 2170.0 mm
Chú ý (1) Cần dài có kích thước tương đương với cần dài HD
Chú ý (2) Máy được lắp gầu GD 1.19 m3 (1.56 yd3) và guốc xích 790 mm (31").
Khoảng sáng đối trọng 1050.0 mm
Chiều cao vận chuyển 2960.0 mm
Chiều dài vận chuyển 9530.0 mm
Khoảng cách giữa 2 tâm dải xích 2380.0 mm
Chiều dài dải xích 4450.0 mm
Chiều rộng khi vận chuyển - đối với guốc xích 600 mm (24 in) 2980.0 mm
Chiều rông khi vận chuyển - đối với guốc xích 790 mm (31 in) 3170.0 mm
Khoảng sáng gầm 470.0 mm
Bán kính quay đuôi 2830.0 mm
1800 599990
Yêu cầu nhanh